Adjectives de vietnamien

AdjectivesVietnamien
Hautcao
Courtngắn
Grandto
Largerộng
Longdài
Petitnhỏ
épaisdày
Mincemỏng
Nouveaumới
Vieuxcũ (trái nghĩa với mới)
Peu coûteuxrẻ
Cherđắt tiền
Jeunetrẻ
Vieuxgià (trái nghĩa với trẻ)
Fauxsai
Bonđúng (chính xác)
Bontốt
Mauvaisxấu
Difficilekhó khăn
Faciledễ dàng

Adjectives de vietnamien avec des exemples

FrançaisVietnamien
J’ai raison ou tort?Tôi đúng hay sai?
Il est plus jeune ou plus âgé que toi?Ông ấy trẻ hay già hơn bạn?
Ce test est-il facile ou difficile?Bài kiểm tra này dễ hay khó?
Ce livre est-il nouveau ou vieux?Đây là quyển sách mới hay cũ?
C’est très cherCái này rất đắt